Nghĩa của từ "controlled experiment" trong tiếng Việt

"controlled experiment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

controlled experiment

US /kənˈtroʊld ɪkˈsper.ə.mənt/
UK /kənˈtrəʊld ɪkˈsper.ɪ.mənt/
"controlled experiment" picture

Danh từ

thí nghiệm có kiểm soát, thí nghiệm đối chứng

a scientific test in which all conditions are kept constant except for the variable being tested

Ví dụ:
The researchers conducted a controlled experiment to test the new drug's efficacy.
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một thí nghiệm có kiểm soát để kiểm tra hiệu quả của loại thuốc mới.
In a controlled experiment, only one factor is changed at a time.
Trong một thí nghiệm có kiểm soát, chỉ có một yếu tố được thay đổi tại một thời điểm.